háo
hào
bộ thổ · 17 nét

hào; mương sâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hào; mương sâu

    • Hào thành rất sâu.

  2. danh từ

    hào; chiến hào

    • Những người lính ẩn nấp trong chiến hào để tránh đạn pháo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.