áp
bộ hán · 6 nét

ép; đè; nén; áp lực

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#8196
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ép; đè; nén; áp lực

    用力向下按;施加力量使某物变形或变小yònglì xiàngxià àn; shījiā lìliàng shǐ mǒuwù biànxíng huò biànxiǎo

    • Xin đừng đè sách của tôi.

  2. động từ

    áp lực; đè; nén; ép

    用力向下按或推;施加力量使某物变紧或变小yònglì xiàngxià àn huò tuī; shījiā lìliàng shǐ mǒuwù biàn jǐn huò biàn xiǎo

    • Anh ấy bị áp lực đè bẹp.

  3. động từ

    đè xuống; ép; đàn áp

    用力向下推;按住yònglì xiàng xià tuī;àn zhù

  4. động từ

    kiềm chế; đè nén; áp chế

    用力量制止或控制yònglìliàng zhìzhǐ huò kòngzhì

    • Anh ấy đã kìm nén cơn giận.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

(bao trên-trái)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.