Tới nội dung chính

增

增
zēng
tăng
⼟bộ thổ · 15 nét

tăng; tăng thêm; thêm vào

HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tăng; tăng thêm; thêm vào

    • 。

      Tăng cường tình hữu nghị.

增
zēng
tăng
BỘ THỦ⼟
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu