zūn
tôn
bộ thổ · 15 nét

chén rượu; ly rượu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chén rượu; ly rượu(kế thừa)

    • Cái chén này rất đẹp.

  2. danh từ

    bình; chén (đựng rượu)(kế thừa)

    • Trong cái chai này có rượu.

  3. danh từ

    bình rượu; chén rượu (văn)(kế thừa)

    • Trong cái vò này có rượu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.