墫
chén rượu; ly rượu
NGHĨA
- 壹名danh từ
chén rượu; ly rượu(kế thừa)
- 。
Cái chén này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bình; chén (đựng rượu)(kế thừa)
- 。
Trong cái chai này có rượu.
- 參名danh từ
bình rượu; chén rượu (văn)(kế thừa)
- 。
Trong cái vò này có rượu.
(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất(kế thừa)
中脚或腿因突然碰撞或落地而受伤jiǎo huòzhě tuǐ yīn túrán pèngzhuàng huòzhě luòdì érshòu shānghài
- 。
Anh ấy không cẩn thận bị trẹo chân rồi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
chén rượu; ly rượu(kế thừa)
- 。
Cái chén này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bình; chén (đựng rượu)(kế thừa)
- 。
Trong cái chai này có rượu.
- 參名danh từ
bình rượu; chén rượu (văn)(kế thừa)
- 。
Trong cái vò này có rượu.
(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất
NGHĨA
- 壹动động từ
(phương ngữ) bong gân chân hoặc chân do va chạm đột ngột hoặc khi tiếp đất(kế thừa)
中脚或腿因突然碰撞或落地而受伤jiǎo huòzhě tuǐ yīn túrán pèngzhuàng huòzhě luòdì érshòu shānghài
- 。
Anh ấy không cẩn thận bị trẹo chân rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc