Tới nội dung chính

墰

墰
tán
đàm
⼟bộ thổ · 15 nét

bục; diễn đàn; đàn (tế lễ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bục; diễn đàn; đàn (tế lễ)(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đang nói chuyện trên bục giảng.

  2. 貳名danh từ

    (danh từ kết hợp) giới; làng (thể thao, văn học…)(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy hoạt động tích cực trong giới văn học.

  3. 參名danh từ

    hũ đất; vò đất(kế thừa)

    • 。

      Cái chum này cũ lắm rồi.

墰
tán
đàm
BỘ THỦ⼟
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu