yōng
dung
bộ thổ · 14 nét

tường thành; bờ tường kiên cố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tường thành; bờ tường kiên cố

    • Bức tường thành này rất cao.

  2. danh từ

    tường thành; thành lũy

    • Bức tường thành cổ này rất kiên cố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.