Tới nội dung chính

墒

墒
shāng
⼟bộ thổ · 14 nét

độ ẩm đất (sau khi cày)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    độ ẩm đất (sau khi cày)

    • 。

      Độ ẩm đất của mảnh đất này rất tốt.

  2. 貳名danh từ

    độ ẩm đất; ẩm độ đất

    • 。

      Độ ẩm đất rất tốt.

  3. 參名danh từ

    độ ẩm đất; ẩm độ trong luống cày

墒
shāng
BỘ THỦ⼟
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu