Tới nội dung chính

垆

垆
lú
lư
⼟bộ thổ · 8 nét

đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ

    • 。

      Cái lò đất này cũ lắm rồi.

  2. 貳名danh từ

    quầy rượu; quán rượu

    • 。

      Trong quán rượu rất náo nhiệt.

垆
lú
lư
BỘ THỦ⼟
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu