fán
phiền
bộ thổ · 15 nét

ngôi mộ; nấm mồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngôi mộ; nấm mồ

    • Anh ấy đi tảo mộ trên mộ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.