Tới nội dung chính

坛

坛
tán
đàn
⼟bộ thổ · 7 nét

bục; diễn đàn; đàn (tế lễ)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#41052
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bục; diễn đàn; đàn (tế lễ)

    • 。

      Anh ấy đang nói chuyện trên bục giảng.

  2. 貳名danh từ

    (danh từ kết hợp) giới; làng (thể thao, văn học…)

    • 。

      Anh ấy hoạt động tích cực trong giới văn học.

  3. 參名danh từ

    hũ đất; vò đất

    • 。

      Cái chum này cũ lắm rồi.

坛
tán
đàn
BỘ THỦ⼟
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu