bộ thổ · 7 nét

đập nước; đê ngăn nước

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26621Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đập nước; đê ngăn nước

    • Cái đập này rất cao.

  2. danh từ

    bãi cát; bãi cạn (phương ngữ)

    • Trong con sông này có rất nhiều bãi cát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đập nước được xây bằng đất, chắn dòng chảy vững chắc như tường thành.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.