Đập nước được xây bằng đất, chắn dòng chảy vững chắc như tường thành.
/
坝
坝
bá
⼟bộ thổ · 7 nétđập nước; đê ngăn nước
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26621Lượng từ 条
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đập nước; đê ngăn nước
- 。
Cái đập này rất cao.
- 貳名danh từ
bãi cát; bãi cạn (phương ngữ)
- 。
Trong con sông này có rất nhiều bãi cát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坝
Phồn thể垻
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đập nước; đê ngăn nước
- 。
Cái đập này rất cao.
- 貳名danh từ
bãi cát; bãi cạn (phương ngữ)
- 。
Trong con sông này có rất nhiều bãi cát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc