lǒng
lũng
bộ long · 8 nét

bờ ruộng; luống đất; gờ đất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ ruộng; luống đất; gờ đất

    • Cây trồng mọc đầy trên luống.

  2. danh từ

    luống (đất); bờ luống ruộng

    • Nông dân trồng rau trên luống.

  3. danh từ

    mô mả; nấm mồ

    • Mộ tổ tiên nhà anh ấy ở trên gò núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.