Tới nội dung chính

壎

壎
xūn
huân
⼟bộ thổ · 17 nét

nhạc cụ thổi bằng đất nung thời cổ; đàn huân (nhạc cụ hơi cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhạc cụ thổi bằng đất nung thời cổ; đàn huân (nhạc cụ hơi cổ đại)

    • 。

      Huân là một loại nhạc cụ cổ xưa.

壎
xūn
huân
BỘ THỦ⼟
17 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu