Tới nội dung chính

墟

墟
xū
khư
⼟bộ thổ · 14 nét

phế tích; đống đổ nát; chợ phiên (ở nông thôn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phế tích; đống đổ nát; chợ phiên (ở nông thôn)

    • 。

      Nơi này bây giờ là một đống đổ nát.

  2. 貳名danh từ

    (văn) làng; thôn xóm; phế tích; vùng đất hoang

  3. 參名danh từ

    chợ phiên; khu chợ (ở nông thôn)

    • 。

      Chợ phiên này rất náo nhiệt.

墟
xū
khư
BỘ THỦ⼟
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu