dàng
bộ thổ · 9 nét

(thổ ngữ) đê đất; bờ đất ngăn nước (trong sông hoặc ruộng lúa, dùng để tưới tiêu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (thổ ngữ) đê đất; bờ đất ngăn nước (trong sông hoặc ruộng lúa, dùng để tưới tiêu)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.