shuǎng
sảng
bộ thổ · 14 nét

(văn) đất cao ráo, thoáng sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) đất cao ráo, thoáng sáng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.