màn
mạn
bộ thổ · 14 nét

trát vữa; tô vữa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trát vữa; tô vữa

    • Anh ấy đang trát tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.