shén
thậm
bộ nhân · 4 nét

gì; cái gì

1 nghĩa#1121
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    gì; cái gì

    疑问词,用来询问人、物、事情等yíwèn cí、yònglái xúnwèn rén、wù、shìqing děng

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn đang làm gì đây?

    • Cái này là gì?

    • Tôi hết lời để nói.

    • Tôi không biết nên nói gì cả...

    • Không có gì thay đổi cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.