什
gì; cái gì
NGHĨA
- 壹代đại từ
gì; cái gì
中疑问词,用来询问人、物、事情等yíwèn cí、yònglái xúnwèn rén、wù、shìqing děng
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đang làm gì đây?
- ?
Cái này là gì?
- 。
Tôi hết lời để nói.
- ……
Tôi không biết nên nói gì cả...
- 。
Không có gì thay đổi cả.
mười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.)
NGHĨA
- 壹数số từ
mười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.)
中数字,表示十个shùzì,biǎoshì shí ge
- ,。
Cái áo này giảm giá 20%, tức là 80%.
- 貳形tính từ
đủ loại; hỗn tạp
中各种各样的;不纯的gèzhǒng gèyàng de; búchún de
- 。
Cơm thập cẩm rất ngon.
- 參形tính từ
linh tinh; tạp
中混乱不整齐、杂乱的huànluàn búzhěngqī、záluàn de
- 。
Nội dung của tạp chí này rất đa dạng.
NGHĨA
- 壹代đại từ
gì; cái gì
中疑问词,用来询问人、物、事情等yíwèn cí、yònglái xúnwèn rén、wù、shìqing děng
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đang làm gì đây?
- ?
Cái này là gì?
- 。
Tôi hết lời để nói.
- ……
Tôi không biết nên nói gì cả...
- 。
Không có gì thay đổi cả.
NGHĨA
- 壹数số từ
mười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.)
中数字,表示十个shùzì,biǎoshì shí ge
- ,。
Cái áo này giảm giá 20%, tức là 80%.
- 貳形tính từ
đủ loại; hỗn tạp
中各种各样的;不纯的gèzhǒng gèyàng de; búchún de
- 。
Cơm thập cẩm rất ngon.
- 參形tính từ
linh tinh; tạp
中混乱不整齐、杂乱的huànluàn búzhěngqī、záluàn de
- 。
Nội dung của tạp chí này rất đa dạng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại