介
介
giới
⼈bộ nhân · 4 nétgiới thiệu; làm trung gian
5 nghĩa#27335
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giới thiệu; làm trung gian
- 。
Mời bạn giới thiệu một chút.
- 貳动động từ
nằm giữa; đứng giữa
- 。
Thành phố này nằm giữa núi và biển.
- 參介giới từ
giữa; ở giữa; can thiệp
- 肆名danh từ
vỏ; mai; cái nhỏ bé; ở giữa; giúp đỡ
- 。
Cái vỏ này rất đẹp.
- 伍名danh từ
giáp; áo giáp
- 。
Anh ấy đang mặc một bộ giáp.
Đang tải…
介
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giới thiệu; làm trung gian
- 。
Mời bạn giới thiệu một chút.
- 貳动động từ
nằm giữa; đứng giữa
- 。
Thành phố này nằm giữa núi và biển.
- 參介giới từ
giữa; ở giữa; can thiệp
- 肆名danh từ
vỏ; mai; cái nhỏ bé; ở giữa; giúp đỡ
- 。
Cái vỏ này rất đẹp.
- 伍名danh từ
giáp; áo giáp
- 。
Anh ấy đang mặc một bộ giáp.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại