仅
仅
cận
⼈bộ nhân · 4 nétchỉ; vỏn vẹn
HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3675
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ; vỏn vẹn
中只是;不超过zhǐshì; búchāoguò
- 。
Tôi chỉ có một quả táo.
- 貳副trạng từ
chỉ; vỏn vẹn; đơn thuần
中只有;仅仅;不超过zhǐyǒu; jǐnjǐn; búchāoguò
- 。
Đây chỉ là một sự khởi đầu.
- 參副trạng từ
chỉ; vừa đủ; hầu như
中只;差一点就;最少zhǐ;chà yīdiǎn jiù;zuì shǎo
- 。
Anh ấy chỉ có mười tệ.
Đang tải…
仅
Phồn thể僅
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ; vỏn vẹn
中只是;不超过zhǐshì; búchāoguò
- 。
Tôi chỉ có một quả táo.
- 貳副trạng từ
chỉ; vỏn vẹn; đơn thuần
中只有;仅仅;不超过zhǐyǒu; jǐnjǐn; búchāoguò
- 。
Đây chỉ là một sự khởi đầu.
- 參副trạng từ
chỉ; vừa đủ; hầu như
中只;差一点就;最少zhǐ;chà yīdiǎn jiù;zuì shǎo
- 。
Anh ấy chỉ có mười tệ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại