Tới nội dung chính

仅

仅
jǐn
cận
⼈bộ nhân · 4 nét

chỉ; vỏn vẹn

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3675
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    chỉ; vỏn vẹn

    中只是;不超过zhǐshì; búchāoguò

    • 。

      Tôi chỉ có một quả táo.

  2. 貳副trạng từ

    chỉ; vỏn vẹn; đơn thuần

    中只有;仅仅;不超过zhǐyǒu; jǐnjǐn; búchāoguò

    • 。

      Đây chỉ là một sự khởi đầu.

  3. 參副trạng từ

    chỉ; vừa đủ; hầu như

    中只;差一点就;最少zhǐ;chà yīdiǎn jiù;zuì shǎo

    • 。

      Anh ấy chỉ có mười tệ.

仅
jǐn
cận
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu