tử
bộ nhân · 5 nét

tỉ mỉ; chi tiết (từ ghép)

2 nghĩa#4607
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tỉ mỉ; chi tiết (từ ghép)

    很小;仔细;详细hěn xiǎo;zǐxì;xiángxì

    • Công việc này cần phải tỉ mỉ.

  2. danh từ

    con non; con nhỏ (của gia súc hoặc gia cầm)

    家畜或家禽的幼小个体jiāchùshòu huò jiāqín de yòuxiǎo gètǐ

    • Con heo con này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.