人
người; con người
NGHĨA
- 壹名danh từ
người; con người
中有生命、会思考的动物yǒu shēngmìng、huì sīkǎo de dòngwù
- 。
Anh ấy là một người tốt.
- 。
Hôm nay nhà hàng này có rất nhiều người đến.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “” !
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
- John 。
Thuyết phục John là một việc khó.
- 。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
- 。
Một vài người đã tới muộn.
NGHĨA
- 壹名danh từ
người; con người
中有生命、会思考的动物yǒu shēngmìng、huì sīkǎo de dòngwù
- 。
Anh ấy là một người tốt.
- 。
Hôm nay nhà hàng này có rất nhiều người đến.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “” !
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
- John 。
Thuyết phục John là một việc khó.
- 。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
- ,。
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
- 。
Một vài người đã tới muộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại
- 住zhùở; cư trú; lưu trú