Tới nội dung chính

人

人
rén
nhân
⼈bộ nhân · 2 nét

người; con người

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#30Lượng từ 个 / 位 / 名
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người; con người

    中有生命、会思考的动物yǒu shēngmìng、huì sīkǎo de dòngwù

    • 。

      Anh ấy là một người tốt.

    • 。

      Hôm nay nhà hàng này có rất nhiều người đến.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • “” !

      Đừng coi tôi như người "bình thường"!

    • John 。

      Thuyết phục John là một việc khó.

    • 。

      Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.

    • ,。

      Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

    • 。

      Một vài người đã tới muộn.

人
rén
nhân
BỘ THỦ⼈
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu