Tới nội dung chính

仇

仇
chóu
thù
⼈bộ nhân · 4 nét

thù hận; oán thù

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#9967
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thù hận; oán thù

    中深深的恨意,两人之间的不满和敌对shēnshēn de hènyì、liǎng rén zhījiān de búmǎn hé díduì

    • 。

      Trong lòng anh ấy tràn đầy hận thù.

  2. 貳名danh từ

    thù; oán thù; mối thù

    中两个人之间的深刻怨恨和对立liǎng ge rén zhījiān de shēnkè yuànhèn hé duìlì

    • 。

      Giữa họ có thù oán.

  3. 參名danh từ

    thù; mối thù; hận thù

    中两个人或两个集团之间的深深怨恨和敌对关系liǎng ge rén huò liǎng ge jítuan zhījiān de shēnshēn yuànhèn hé díduì guānxi

  4. 肆名danh từ

    kẻ thù; thù địch

    中敌人;与某人有矛盾、仇恨的人díren;yǔ mǒurén yǒu máodùn、chóuhèn de rén

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều kẻ thù.

  5. 伍名danh từ

    kẻ thù; thù địch

    中与自己有矛盾或对立的人yǔ zìjǐ yǒu máodùn huò duìlì de rén

  6. 陸动động từ

    căm thù; thù ghét (người giàu, người nước ngoài, v.v.)

    中深深地厌恶、不满某人或某事shēnshēn de yànwù、búmǎn mǒurén huò mǒushì

    • 。

      Anh ta thù ghét người giàu.

仇
chóu
thù
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu