仍
仍
nhưng
⼈bộ nhân · 4 nétvẫn; còn
HSK 3 (3.0)3 nghĩa#1297
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vẫn; còn
中表示继续存在或继续进行biǎoshì jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
- 。
Anh ấy vẫn rất bận.
- 貳副trạng từ
vẫn còn; vẫn
中表示状态、情况继续不变biǎoshì zhuàngtài、qíngkuàng jìxù búbiàn
- 參副trạng từ
(văn) thường xuyên; luôn luôn
中仍然保持同样的状态或情况réngránbǎochítongyàngdezhuàngtàiyòhuòhuànjìng
- 。
Anh ấy vẫn thường xuyên đến đây.
Đang tải…
仍
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vẫn; còn
中表示继续存在或继续进行biǎoshì jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
- 。
Anh ấy vẫn rất bận.
- 貳副trạng từ
vẫn còn; vẫn
中表示状态、情况继续不变biǎoshì zhuàngtài、qíngkuàng jìxù búbiàn
- 參副trạng từ
(văn) thường xuyên; luôn luôn
中仍然保持同样的状态或情况réngránbǎochítongyàngdezhuàngtàiyòhuòhuànjìng
- 。
Anh ấy vẫn thường xuyên đến đây.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại