- 亻nhân(người)BỘ
- 乃nãi(bèn, liền)HÌNH THANH
Người vẫn cứ tiếp tục như vậy, bèn mãi không thay đổi.
vẫn; còn
vẫn; còn
中表示继续存在或继续进行biǎoshì jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
Anh ấy vẫn rất bận.
vẫn còn; vẫn
中表示状态、情况继续不变biǎoshì zhuàngtài、qíngkuàng jìxù búbiàn
(văn) thường xuyên; luôn luôn
中仍然保持同样的状态或情况réngránbǎochítongyàngdezhuàngtàiyòhuòhuànjìng
Anh ấy vẫn thường xuyên đến đây.
Người vẫn cứ tiếp tục như vậy, bèn mãi không thay đổi.
vẫn; còn
中表示继续存在或继续进行biǎoshì jìxù cúnzài huò jìxù jìnxíng
Anh ấy vẫn rất bận.
vẫn còn; vẫn
中表示状态、情况继续不变biǎoshì zhuàngtài、qíngkuàng jìxù búbiàn
(văn) thường xuyên; luôn luôn
中仍然保持同样的状态或情况réngránbǎochítongyàngdezhuàngtàiyòhuòhuànjìng
Anh ấy vẫn thường xuyên đến đây.
Người vẫn cứ tiếp tục như vậy, bèn mãi không thay đổi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.