亿

亿
ức
bộ nhân · 3 nét

trăm triệu; một ức (10⁸)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#5100
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    trăm triệu; một ức (10⁸)

    一百万的一百倍,数字单位yībǎi wàn de yībǎi bèi、shùzì dānwèi

    • Trung Quốc có hơn một tỷ dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
亿

Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.