shāng
thương
bộ nhân · 6 nét

bị thương; làm tổn thương; gây hại

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2306
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị thương; làm tổn thương; gây hại

    使身体或感情受到损害shǐ shēntǐ huò gǎnqíng shòudào sǔnhuài

    • Anh ấy làm tổn thương trái tim tôi.

  2. danh từ

    vết thương; chấn thương; tổn thương

    身体受到的伤口、损伤shēntǐ shòudào de shāngkǒu、sǔnshāng

    • Vết thương của anh ấy rất nặng.

  3. danh từ

    vết thương; tổn thương; bị thương

    身体受到伤害造成的疼痛或损伤shēntǐ shòudào shānghài zàochéng de téngtòng huò sǔnshāng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.