今
nay; hiện tại; hôm nay
NGHĨA
- 壹名danh từ
nay; hiện tại; hôm nay
中现在这个时刻;当前xiànzài zhège shíkè;dāngqián
- ?
Hôm nay bạn có kế hoạch gì không?
- 貳名danh từ
hiện tại; nay; bây giờ
中现在的时刻xiànzài de shíkè
- 。
Tối nay chúng ta đi xem phim.
- 參名danh từ
hiện tại; nay; bây giờ
中现在的时间;当下xiànzài de shíjiān; dāngxià
- 。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
- 肆名danh từ
hiện tại; ngày nay; (văn) nay
中现在这个时候xiànzài zhège shíhou
- 伍名danh từ
hôm nay; nay; hiện tại
中现在的这一天xiànzài de zhè yī tiān
NGHĨA
- 壹名danh từ
nay; hiện tại; hôm nay
中现在这个时刻;当前xiànzài zhège shíkè;dāngqián
- ?
Hôm nay bạn có kế hoạch gì không?
- 貳名danh từ
hiện tại; nay; bây giờ
中现在的时刻xiànzài de shíkè
- 。
Tối nay chúng ta đi xem phim.
- 參名danh từ
hiện tại; nay; bây giờ
中现在的时间;当下xiànzài de shíjiān; dāngxià
- 。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
- 肆名danh từ
hiện tại; ngày nay; (văn) nay
中现在这个时候xiànzài zhège shíhou
- 伍名danh từ
hôm nay; nay; hiện tại
中现在的这一天xiànzài de zhè yī tiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại