Tới nội dung chính

件

件
jiàn
kiện
⼈bộ nhân · 6 nét

món (đồ vật); vụ (sự việc); chiếc (quần áo); (lượng từ)

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1767
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    món (đồ vật); vụ (sự việc); chiếc (quần áo); (lượng từ)

    中用来计算事情、物品或衣服的数量yòng lái jìsuàn shìqing、wùpǐn huò yīfu de shùliàng

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Việc đó, chúng tôi chưa biết.

    • ?

      Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?

    • 。

      Bộ đồ này rất đẹp.

    • 。

      Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.

    • 。

      Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.

  2. 貳量lượng từ

    bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)

    中计数物品、衣服、事情等的单位jìshǔ wùpǐn、yīfu、shìqing děng de dānyuán

    • 。

      Bộ quần áo này rất đẹp.

  3. 參量lượng từ

    việc; sự việc; chuyện

    中用来计数物品或事情的单位yònglái jìshù wùpǐn huò shìqing de dānwèi

件
jiàn
kiện
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu