件
món (đồ vật); vụ (sự việc); chiếc (quần áo); (lượng từ)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
món (đồ vật); vụ (sự việc); chiếc (quần áo); (lượng từ)
中用来计算事情、物品或衣服的数量yòng lái jìsuàn shìqing、wùpǐn huò yīfu de shùliàng
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
- ?
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
- 。
Bộ đồ này rất đẹp.
- 。
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
- 。
Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.
- 貳量lượng từ
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
中计数物品、衣服、事情等的单位jìshǔ wùpǐn、yīfu、shìqing děng de dānyuán
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
- 參量lượng từ
việc; sự việc; chuyện
中用来计数物品或事情的单位yònglái jìshù wùpǐn huò shìqing de dānwèi
món (đồ vật); vụ (sự việc); chiếc (quần áo); (lượng từ)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
món (đồ vật); vụ (sự việc); chiếc (quần áo); (lượng từ)
中用来计算事情、物品或衣服的数量yòng lái jìsuàn shìqing、wùpǐn huò yīfu de shùliàng
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
- ?
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
- 。
Bộ đồ này rất đẹp.
- 。
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
- 。
Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.
- 貳量lượng từ
bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)
中计数物品、衣服、事情等的单位jìshǔ wùpǐn、yīfu、shìqing děng de dānyuán
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
- 參量lượng từ
việc; sự việc; chuyện
中用来计数物品或事情的单位yònglái jìshù wùpǐn huò shìqing de dānwèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại