tha
bộ nhân · 5 nét

anh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#7
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    anh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam)

    代表男性或公的动物的第三人称代词dàibiǎo nánxìng huò gōng de dòngwù de dì sān rénchēng dàicí

    • Anh ấy là giáo viên của tôi.

    • Mỗi sáng anh ấy đều ra công viên chạy bộ.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tao sẽ bắn hạ nó.

    • Tôi sẽ bắn nó.

    • Tôi sẽ bắn hắn.

    • Tôi sẽ bắn anh ta.

    • Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.

  2. đại từ

    (dạng kết hợp) khác; cái khác; một số khác (như trong 他日 [ta1 ri4] và 他人 [ta1 ren2])

    别的;不是这个的biéde;búshì zhège de

    • Hẹn gặp lại vào một ngày khác.

    • Việc này giao cho người khác xử lý sẽ thỏa đáng hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.