他
anh ấy; ông ấy
NGHĨA
- 壹
anh ấy; ông ấy
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tao sẽ bắn hạ nó.
- 。
Tôi sẽ bắn nó.
- 。
Tôi sẽ bắn hắn.
- 。
Tôi sẽ bắn anh ta.
- 。
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
- 貳代đại từ
anh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam)
中代表男性或公的动物的第三人称代词dàibiǎo nánxìng huò gōng de dòngwù de dì sān rénchēng dàicí
- 。
Anh ấy là giáo viên của tôi.
- 。
Mỗi sáng anh ấy đều ra công viên chạy bộ.
- 參代đại từ
(dạng kết hợp) khác; cái khác; một số khác (như trong 他日 [ta1 ri4] và 他人 [ta1 ren2])
中别的;不是这个的biéde;búshì zhège de
- 。
Hẹn gặp lại vào một ngày khác.
- 。
Việc này giao cho người khác xử lý sẽ thỏa đáng hơn.
NGHĨA
- 壹
anh ấy; ông ấy
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tao sẽ bắn hạ nó.
- 。
Tôi sẽ bắn nó.
- 。
Tôi sẽ bắn hắn.
- 。
Tôi sẽ bắn anh ta.
- 。
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
- 貳代đại từ
anh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam)
中代表男性或公的动物的第三人称代词dàibiǎo nánxìng huò gōng de dòngwù de dì sān rénchēng dàicí
- 。
Anh ấy là giáo viên của tôi.
- 。
Mỗi sáng anh ấy đều ra công viên chạy bộ.
- 參代đại từ
(dạng kết hợp) khác; cái khác; một số khác (như trong 他日 [ta1 ri4] và 他人 [ta1 ren2])
中别的;不是这个的biéde;búshì zhège de
- 。
Hẹn gặp lại vào một ngày khác.
- 。
Việc này giao cho người khác xử lý sẽ thỏa đáng hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại
- 住zhùở; cư trú; lưu trú