Tới nội dung chính

他

他
tā
tha
⼈bộ nhân · 5 nét

anh ấy; ông ấy

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#7
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    anh ấy; ông ấy

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tao sẽ bắn hạ nó.

    • 。

      Tôi sẽ bắn nó.

    • 。

      Tôi sẽ bắn hắn.

    • 。

      Tôi sẽ bắn anh ta.

    • 。

      Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.

  2. 貳代đại từ

    anh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam)

    中代表男性或公的动物的第三人称代词dàibiǎo nánxìng huò gōng de dòngwù de dì sān rénchēng dàicí

    • 。

      Anh ấy là giáo viên của tôi.

    • 。

      Mỗi sáng anh ấy đều ra công viên chạy bộ.

  3. 參代đại từ

    (dạng kết hợp) khác; cái khác; một số khác (như trong 他日 [ta1 ri4] và 他人 [ta1 ren2])

    中别的;不是这个的biéde;búshì zhège de

    • 。

      Hẹn gặp lại vào một ngày khác.

    • 。

      Việc này giao cho người khác xử lý sẽ thỏa đáng hơn.

他
tā
tha
BỘ THỦ⼈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu