Tới nội dung chính

伙

伙
huǒ
hoả
⼈bộ nhân · 6 nét

nhóm; bọn; đám; (đơn vị chỉ nhóm người)

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#2387
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhóm; bọn; đám; (đơn vị chỉ nhóm người)

    中一群人或一些人的集合yī qún rén huò yìxiē rén de jíhé

    • 。

      Họ là một nhóm.

  2. 貳量lượng từ

    nhóm; bọn (lượng từ chỉ nhóm người)

    中用来计数一群人或一伙人的数量词yònglái jìshù yīqún rén huò yī huǒ rén de shùliàngcí

  3. 參名danh từ

    bạn đồng hành; bạn bè

    中和某人一起行动或工作的人hé mǒu rén yìqǐ xíngdòng huò gōngzuò de rén

  4. 肆名danh từ

    bạn đồng hành; đối tác; bạn bè

    中和别人一起做事的人hé biérén yìqǐ zuòshì de rén

    • 。

      Họ là những người bạn tốt.

  5. 伍动động từ

    gộp lại; kết hợp; sáp nhập

    中几个人或物联合在一起jǐ ge rén huò wù liánhé zài yìqǐ

    • 。

      Họ hợp tác làm việc cùng nhau.

  6. 陸名danh từ

    cùng nhau; cùng một lượt

    中和别人一起;同伴hé biérén yīqǐ;tóngbàn

    • 。

      Chúng tôi là một nhóm.

伙
huǒ
hoả
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu