/
仁
仁
nhân
⼈bộ nhân · 4 nétnhân đạo; nhân nghĩa
2 nghĩa#13862
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân đạo; nhân nghĩa
中有同情心、善良、关心他人的品质yǒu tóngqíngxīn、shànliáng、guānxīn tārén de pǐnzhì
- 。
Anh ấy là một người nhân từ.
- 貳名danh từ
nhân (hạt nhân; lõi)
中果实或种子内部的硬的中心部分guǒshí huò zhǒngzǐ nèibù de yìng de zhōngxīn bùfen
- 。
Hạnh nhân là một loại hạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
仁
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân đạo; nhân nghĩa
中有同情心、善良、关心他人的品质yǒu tóngqíngxīn、shànliáng、guānxīn tārén de pǐnzhì
- 。
Anh ấy là một người nhân từ.
- 貳名danh từ
nhân (hạt nhân; lõi)
中果实或种子内部的硬的中心部分guǒshí huò zhǒngzǐ nèibù de yìng de zhōngxīn bùfen
- 。
Hạnh nhân là một loại hạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại