rén
nhân
bộ nhân · 4 nét

nhân đạo; nhân nghĩa

2 nghĩa#13862
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhân đạo; nhân nghĩa

    有同情心、善良、关心他人的品质yǒu tóngqíngxīn、shànliáng、guānxīn tārén de pǐnzhì

    • Anh ấy là một người nhân từ.

  2. danh từ

    nhân (hạt nhân; lõi)

    果实或种子内部的硬的中心部分guǒshí huò zhǒngzǐ nèibù de yìng de zhōngxīn bùfen

    • Hạnh nhân là một loại hạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.