cóng
tòng
bộ nhân · 4 nét

(dùng trước phủ định) bao giờ; từng

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)8 nghĩa#115
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (dùng trước phủ định) bao giờ; từng

    曾经;至今没有céngnjīng;zhìjīn méiyǒu

    • Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn đến từ nước nào vậy?

    • Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.

    • Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.

    • Anh ấy vừa mới ở thư viện về.

    • Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.

  2. động từ

    tham gia (vào hoạt động nào đó); theo

    参加、做、从事某项活动或工作cānjiā、zuò、cóngshì mǒu xiàng huódòng huò gōngzuò

    • Anh ấy đã hành nghề y nhiều năm.

  3. động từ

    theo; tuân theo

    听从别人的要求或意见tīng cóng biérén de yāoqiú huò yìjiàn

    • Anh ấy không bao giờ đến muộn.

  4. động từ

    theo; tuân theo

    按照;跟随;听命于ànzhào;gēnsuí;tīngmìngyú

    • Anh ấy đi theo tôi.

  5. danh từ

    phụ; phụ thuộc; trợ lý

    辅助的人;副手fǔzhù de rén;fùshǒu

    • Anh ấy là trợ lý của tôi.

  6. danh từ

    họ hàng bên nội (cùng ông nội hoặc tổ tiên phụ hệ)

    父亲那一边的亲戚fùqin nà yībians de qīnqi

  7. danh từ

    người hầu; tùy tùng (dạng ghép)

    侍奉主人的人shìfèng zhǔrén de rén

    • Anh ấy là một người hầu.

  8. danh từ

    họ Tòng

    中国姓氏,代表一个家族的名字zhōngguó xìngshì、dàibiǎo yī ge jiāzú de míngzi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.