从
từ (từ … đến …)
NGHĨA
- 壹
từ (từ … đến …)
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đến từ nước nào vậy?
- 。
Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.
- 。
Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.
- 。
Anh ấy vừa mới ở thư viện về.
- ,。
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
- 貳副trạng từ
(dùng trước phủ định) bao giờ; từng
中曾经;至今没有céngnjīng;zhìjīn méiyǒu
- 。
Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.
- 參动động từ
tham gia (vào hoạt động nào đó); theo
中参加、做、从事某项活动或工作cānjiā、zuò、cóngshì mǒu xiàng huódòng huò gōngzuò
- 。
Anh ấy đã hành nghề y nhiều năm.
- 肆动động từ
theo; tuân theo
中听从别人的要求或意见tīng cóng biérén de yāoqiú huò yìjiàn
- 。
Anh ấy không bao giờ đến muộn.
- 伍动động từ
theo; tuân theo
中按照;跟随;听命于ànzhào;gēnsuí;tīngmìngyú
- 。
Anh ấy đi theo tôi.
- 陸名danh từ
phụ; phụ thuộc; trợ lý
中辅助的人;副手fǔzhù de rén;fùshǒu
- 。
Anh ấy là trợ lý của tôi.
- 柒名danh từ
họ hàng bên nội (cùng ông nội hoặc tổ tiên phụ hệ)
中父亲那一边的亲戚fùqin nà yībians de qīnqi
- 捌名danh từ
người hầu; tùy tùng (dạng ghép)
中侍奉主人的人shìfèng zhǔrén de rén
- 。
Anh ấy là một người hầu.
- 玖名danh từ
họ Tòng
中中国姓氏,代表一个家族的名字zhōngguó xìngshì、dàibiǎo yī ge jiāzú de míngzi
NGHĨA
- 壹
từ (từ … đến …)
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đến từ nước nào vậy?
- 。
Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.
- 。
Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.
- 。
Anh ấy vừa mới ở thư viện về.
- ,。
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
- 貳副trạng từ
(dùng trước phủ định) bao giờ; từng
中曾经;至今没有céngnjīng;zhìjīn méiyǒu
- 。
Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.
- 參动động từ
tham gia (vào hoạt động nào đó); theo
中参加、做、从事某项活动或工作cānjiā、zuò、cóngshì mǒu xiàng huódòng huò gōngzuò
- 。
Anh ấy đã hành nghề y nhiều năm.
- 肆动động từ
theo; tuân theo
中听从别人的要求或意见tīng cóng biérén de yāoqiú huò yìjiàn
- 。
Anh ấy không bao giờ đến muộn.
- 伍动động từ
theo; tuân theo
中按照;跟随;听命于ànzhào;gēnsuí;tīngmìngyú
- 。
Anh ấy đi theo tôi.
- 陸名danh từ
phụ; phụ thuộc; trợ lý
中辅助的人;副手fǔzhù de rén;fùshǒu
- 。
Anh ấy là trợ lý của tôi.
- 柒名danh từ
họ hàng bên nội (cùng ông nội hoặc tổ tiên phụ hệ)
中父亲那一边的亲戚fùqin nà yībians de qīnqi
- 捌名danh từ
người hầu; tùy tùng (dạng ghép)
中侍奉主人的人shìfèng zhǔrén de rén
- 。
Anh ấy là một người hầu.
- 玖名danh từ
họ Tòng
中中国姓氏,代表一个家族的名字zhōngguó xìngshì、dàibiǎo yī ge jiāzú de míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại
- 住zhùở; cư trú; lưu trú