Tới nội dung chính

从

从
cóng
tòng
⼈bộ nhân · 4 nét

từ (từ … đến …)

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)9 nghĩa#115
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    từ (từ … đến …)

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Bạn đến từ nước nào vậy?

    • 。

      Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.

    • 。

      Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.

    • 。

      Anh ấy vừa mới ở thư viện về.

    • ,。

      Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.

  2. 貳副trạng từ

    (dùng trước phủ định) bao giờ; từng

    中曾经;至今没有céngnjīng;zhìjīn méiyǒu

    • 。

      Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.

  3. 參动động từ

    tham gia (vào hoạt động nào đó); theo

    中参加、做、从事某项活动或工作cānjiā、zuò、cóngshì mǒu xiàng huódòng huò gōngzuò

    • 。

      Anh ấy đã hành nghề y nhiều năm.

  4. 肆动động từ

    theo; tuân theo

    中听从别人的要求或意见tīng cóng biérén de yāoqiú huò yìjiàn

    • 。

      Anh ấy không bao giờ đến muộn.

  5. 伍动động từ

    theo; tuân theo

    中按照;跟随;听命于ànzhào;gēnsuí;tīngmìngyú

    • 。

      Anh ấy đi theo tôi.

  6. 陸名danh từ

    phụ; phụ thuộc; trợ lý

    中辅助的人;副手fǔzhù de rén;fùshǒu

    • 。

      Anh ấy là trợ lý của tôi.

  7. 柒名danh từ

    họ hàng bên nội (cùng ông nội hoặc tổ tiên phụ hệ)

    中父亲那一边的亲戚fùqin nà yībians de qīnqi

  8. 捌名danh từ

    người hầu; tùy tùng (dạng ghép)

    中侍奉主人的人shìfèng zhǔrén de rén

    • 。

      Anh ấy là một người hầu.

  9. 玖名danh từ

    họ Tòng

    中中国姓氏,代表一个家族的名字zhōngguó xìngshì、dàibiǎo yī ge jiāzú de míngzi

从
cóng
tòng
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu