bīng
băng
bộ nhân · 4 nét

làm lạnh; ướp lạnh

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm lạnh; ướp lạnh(kế thừa)

    使某物变冷或冷却shǐ mǒuwù biànlěng huò lěngquè

    • Làm lạnh bia một chút.

  2. tính từ

    lạnh (khi chạm vào)(kế thừa)

    温度很低,摸着感觉冷wēndù hěn dī, mō zhe gǎnjuéde lěng

    • Nước này rất lạnh.

  3. tính từ

    lạnh lùng; lạnh nhạt (của người)(kế thừa)

    人的态度或性格不热情、不友好rén de tàidù huò xìnggé bù règíng、bù yǒuhǎo

    • Anh ấy là một người rất lạnh lùng.

  4. tính từ

    lạnh lùng; băng giá (thái độ)(kế thừa)

    态度冷淡、不友好tàidù lěngdàn、bù yǒuhǎo

    • Cô ấy rất lạnh nhạt với mọi người.

  5. danh từ

    (lóng) ma túy đá; băng (methamphetamine)(kế thừa)

    一种非法毒品,外观像冰晶yī zhǒng fēifǎ dúpǐn, wàiguān xiàng bīng jīng

    • Anh ta hút ma túy đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.