Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
/
们
们
môn
⼈bộ nhân · 5 néthậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#169
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
hậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
中表示复数的词尾;用在代词和人的名词后面biǎoshì fùshù de cíwěi;yònɡzài dàicì hé rén de míngcí hòumiàn
- 。
Chúng tôi là học sinh.
- 。
Bọn trẻ chơi rất vui ở công viên.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
- 。
Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
们
Phồn thể們
môn
⼈bộ nhân · ngườihậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
HSK 1 (3.0)1 nghĩa5 nét#169
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
hậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
中表示复数的词尾;用在代词和人的名词后面biǎoshì fùshù de cíwěi;yònɡzài dàicì hé rén de míngcí hòumiàn
- 。
Chúng tôi là học sinh.
- 。
Bọn trẻ chơi rất vui ở công viên.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
- 。
Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại
- 住zhùở; cư trú; lưu trú