Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
会
có thể; biết (làm việc gì); thành thạo
NGHĨA
- 壹动động từ
có thể; biết (làm việc gì); thành thạo
中有能力做某事;懂得怎样做yǒu néngglì zuò mǒushì;dǒngde zěnyàng zuò
- 。
Tôi biết nói tiếng Hán.
- ,。
Cô ấy biết chơi đàn piano và còn biết kéo vĩ cầm nữa.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- 。
Tôi biết nói tiếng Pháp.
- 。
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
- ?
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
- ?
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
- 貳动động từ
có khả năng; chắc chắn sẽ
中表示某事很可能发生或一定会发生biǎoshì mǒushì hěn kěnéng fāshēng huò yídìng huì fāshēng
- ?
Anh ấy sẽ đến chứ?
- ,。
Trời tối thế này, tối nay chắc sẽ có mưa thôi.
- 參名danh từ
cuộc họp; hội họp; cuộc gặp gỡ
中人们聚在一起进行的活动或讨论rénmen jùzài yīqǐ jìnxíng de huódòng huò tǎolùn
- 。
Chúng tôi có một cuộc họp.
- 。
Cuộc họp chiều nay kéo dài ba tiếng đồng hồ.
- 肆名danh từ
hội; đoàn thể; hiệp hội (hậu tố)
中人们为了共同的目的而组织的团体rénmen wèile gòngtóng de mùdi érshǔzǔ de tuántǐ
- 。
Chúng tôi có một câu lạc bộ đọc sách.
- 。
Anh ấy đã gia nhập một hiệp hội những người yêu thích nhiếp ảnh.
- 伍动động từ
gặp; tụ họp
中跟别人见面、聚在一起gēn biérén jiànmiàn、jù zài yīqǐ
- 。
Chúng ta sẽ gặp mặt vào ngày mai.
- 。
Những người bạn cũ hẹn nhau cuối tuần tụ họp ở công viên.
- 陸名danh từ
chốc lát; một lúc
中短暂的时间;一段很短的时间duǎnzàn de shíjiān; yī duàn hěn duǎn de shíjiān
- 。
Đợi tôi một lát.
- 。
Anh ấy suy nghĩ một lúc rồi mới trả lời.
tính sổ; kế toán (yếu tố ghép)
NGHĨA
- 壹动động từ
tính sổ; kế toán (yếu tố ghép)
中计算钱财或账目jìsuàn qiáncái huò zhàngnmù
- 。
Anh ấy biết tính sổ.
- 。
Anh ấy phụ trách công việc kế toán tại công ty.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
có thể; biết (làm việc gì); thành thạo
中有能力做某事;懂得怎样做yǒu néngglì zuò mǒushì;dǒngde zěnyàng zuò
- 。
Tôi biết nói tiếng Hán.
- ,。
Cô ấy biết chơi đàn piano và còn biết kéo vĩ cầm nữa.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- 。
Tôi biết nói tiếng Pháp.
- 。
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
- ?
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
- ?
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
- 貳动động từ
có khả năng; chắc chắn sẽ
中表示某事很可能发生或一定会发生biǎoshì mǒushì hěn kěnéng fāshēng huò yídìng huì fāshēng
- ?
Anh ấy sẽ đến chứ?
- ,。
Trời tối thế này, tối nay chắc sẽ có mưa thôi.
- 參名danh từ
cuộc họp; hội họp; cuộc gặp gỡ
中人们聚在一起进行的活动或讨论rénmen jùzài yīqǐ jìnxíng de huódòng huò tǎolùn
- 。
Chúng tôi có một cuộc họp.
- 。
Cuộc họp chiều nay kéo dài ba tiếng đồng hồ.
- 肆名danh từ
hội; đoàn thể; hiệp hội (hậu tố)
中人们为了共同的目的而组织的团体rénmen wèile gòngtóng de mùdi érshǔzǔ de tuántǐ
- 。
Chúng tôi có một câu lạc bộ đọc sách.
- 。
Anh ấy đã gia nhập một hiệp hội những người yêu thích nhiếp ảnh.
- 伍动động từ
gặp; tụ họp
中跟别人见面、聚在一起gēn biérén jiànmiàn、jù zài yīqǐ
- 。
Chúng ta sẽ gặp mặt vào ngày mai.
- 。
Những người bạn cũ hẹn nhau cuối tuần tụ họp ở công viên.
- 陸名danh từ
chốc lát; một lúc
中短暂的时间;一段很短的时间duǎnzàn de shíjiān; yī duàn hěn duǎn de shíjiān
- 。
Đợi tôi một lát.
- 。
Anh ấy suy nghĩ một lúc rồi mới trả lời.
NGHĨA
- 壹动động từ
tính sổ; kế toán (yếu tố ghép)
中计算钱财或账目jìsuàn qiáncái huò zhàngnmù
- 。
Anh ấy biết tính sổ.
- 。
Anh ấy phụ trách công việc kế toán tại công ty.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại
- 住zhùở; cư trú; lưu trú