huì
hội
bộ nhân · 6 nét

có thể; biết (làm việc gì); thành thạo

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#31
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có thể; biết (làm việc gì); thành thạo

    有能力做某事;懂得怎样做yǒu néngglì zuò mǒushì;dǒngde zěnyàng zuò

    • Tôi biết nói tiếng Hán.

    • Cô ấy biết chơi đàn piano và còn biết kéo vĩ cầm nữa.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.

    • Tôi biết nói tiếng Pháp.

    • Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.

    • Tại sao bạn lại có thể không biết được?

    • Cậu có biết nói tiếng Pháp không?

  2. động từ

    có khả năng; chắc chắn sẽ

    表示某事很可能发生或一定会发生biǎoshì mǒushì hěn kěnéng fāshēng huò yídìng huì fāshēng

    • Anh ấy sẽ đến chứ?

    • Trời tối thế này, tối nay chắc sẽ có mưa thôi.

  3. danh từ

    cuộc họp; hội họp; cuộc gặp gỡ

    人们聚在一起进行的活动或讨论rénmen jùzài yīqǐ jìnxíng de huódòng huò tǎolùn

    • Chúng tôi có một cuộc họp.

    • Cuộc họp chiều nay kéo dài ba tiếng đồng hồ.

  4. danh từ

    hội; đoàn thể; hiệp hội (hậu tố)

    人们为了共同的目的而组织的团体rénmen wèile gòngtóng de mùdi érshǔzǔ de tuántǐ

    • Chúng tôi có một câu lạc bộ đọc sách.

    • Anh ấy đã gia nhập một hiệp hội những người yêu thích nhiếp ảnh.

  5. động từ

    gặp; tụ họp

    跟别人见面、聚在一起gēn biérén jiànmiàn、jù zài yīqǐ

    • Chúng ta sẽ gặp mặt vào ngày mai.

    • Những người bạn cũ hẹn nhau cuối tuần tụ họp ở công viên.

  6. danh từ

    chốc lát; một lúc

    短暂的时间;一段很短的时间duǎnzàn de shíjiān; yī duàn hěn duǎn de shíjiān

    • Đợi tôi một lát.

    • Anh ấy suy nghĩ một lúc rồi mới trả lời.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.