cāng
thương
bộ nhân · 4 nét

kho; nhà kho; kho thóc

5 nghĩa#16175
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho; nhà kho; kho thóc

    • Trong kho thóc có rất nhiều lương thực.

  2. danh từ

    kho; nhà kho; kho chứa

    • Cái kho này rất lớn.

  3. danh từ

    khoang (tàu/máy bay); kho chứa

  4. danh từ

    kho thóc; kho lương thực; kho chứa

    • Kho này chứa rất nhiều lương thực.

  5. động từ

    khoang (tàu); kho

    • Khoang tàu có thể chứa rất nhiều hàng hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.