仓
仓
thương
⼈bộ nhân · 4 nétkho; nhà kho; kho thóc
5 nghĩa#16175
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho; nhà kho; kho thóc
- 。
Trong kho thóc có rất nhiều lương thực.
- 貳名danh từ
kho; nhà kho; kho chứa
- 。
Cái kho này rất lớn.
- 參名danh từ
khoang (tàu/máy bay); kho chứa
- 肆名danh từ
kho thóc; kho lương thực; kho chứa
- 。
Kho này chứa rất nhiều lương thực.
- 伍动động từ
khoang (tàu); kho
- 。
Khoang tàu có thể chứa rất nhiều hàng hóa.
Đang tải…
仓
Phồn thể倉
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kho; nhà kho; kho thóc
- 。
Trong kho thóc có rất nhiều lương thực.
- 貳名danh từ
kho; nhà kho; kho chứa
- 。
Cái kho này rất lớn.
- 參名danh từ
khoang (tàu/máy bay); kho chứa
- 肆名danh từ
kho thóc; kho lương thực; kho chứa
- 。
Kho này chứa rất nhiều lương thực.
- 伍动động từ
khoang (tàu); kho
- 。
Khoang tàu có thể chứa rất nhiều hàng hóa.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại