shì
bộ nhân · 5 nét

làm quan; ra làm quan

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm quan; ra làm quan

    • Sự nghiệp quan trường của anh ấy thuận lợi.

  2. danh từ

    quan chức; làm quan

    • Anh ấy là một quan chức.

  3. danh từ

    quân sĩ (hai quân bảo vệ tướng trong cờ tướng)

    • Sĩ là một quân cờ trong cờ tướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.