仕
仕
sĩ
⼈bộ nhân · 5 nétlàm quan; ra làm quan
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm quan; ra làm quan
- 。
Sự nghiệp quan trường của anh ấy thuận lợi.
- 貳名danh từ
quan chức; làm quan
- 。
Anh ấy là một quan chức.
- 參名danh từ
quân sĩ (hai quân bảo vệ tướng trong cờ tướng)
- 。
Sĩ là một quân cờ trong cờ tướng.
Đang tải…
仕
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm quan; ra làm quan
- 。
Sự nghiệp quan trường của anh ấy thuận lợi.
- 貳名danh từ
quan chức; làm quan
- 。
Anh ấy là một quan chức.
- 參名danh từ
quân sĩ (hai quân bảo vệ tướng trong cờ tướng)
- 。
Sĩ là một quân cờ trong cờ tướng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại