份
份
phần
⼈bộ nhân · 6 néttờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng, v.v.)
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1589
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng, v.v.)
中用来计算礼物、报纸、杂志、文件等数量的单位yònglái jìsuàn lǐwù、bàozhǐ、zázhì、wénjiàn děng shùliàng de dānwèi
Đang tải…
份
phần
⼈bộ nhân · ngườitờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng, v.v.)
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa6 nét#1589
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng, v.v.)
中用来计算礼物、报纸、杂志、文件等数量的单位yònglái jìsuàn lǐwù、bàozhǐ、zázhì、wénjiàn děng shùliàng de dānwèi
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại