fèn
phần
bộ nhân · 6 nét

tờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng, v.v.)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1589
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    tờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng, v.v.)

    用来计算礼物、报纸、杂志、文件等数量的单位yònglái jìsuàn lǐwù、bàozhǐ、zázhì、wénjiàn děng shùliàng de dānwèi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.