Tới nội dung chính

亻

亻
rén
nhân
⼈bộ nhân · 2 nét

bộ nhân (bộ thứ 9 trong Khang Hi tự điển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bộ nhân (bộ thứ 9 trong Khang Hi tự điển)

亻
rén
nhân
BỘ THỦ⼈
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu