Tới nội dung chính

令

令
lìng
lệnh
⼈bộ nhân · 5 nét

khiến; làm cho

HSK 5 (3.0)12 nghĩa#1347
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khiến; làm cho

    中使某事发生或产生某种结果shǐ mǒushì fāshēng huò chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ

    • 。

      Điều này làm tôi rất tức giận.

  2. 貳动động từ

    khiến; làm cho; sai khiến

    中使得;让某人做某事shǐde;ràng mǒurén zuò mǒushì

  3. 參名danh từ

    lệnh; mệnh lệnh

    中上级要求下级必须执行的指示shàngjí yāoqiú xiàjí bìxū zhíxíng de zhǐshì

    • 。

      Anh ấy đã đưa ra một mệnh lệnh.

  4. 肆名danh từ

    lệnh; lệnh bắt; giấy phép

    中官方的书面许可或命令guānfāng de shūxiě xǔkě huò mìnglìng

    • 。

      Anh ấy đã nhận được một lệnh bắt giữ.

  5. 伍动động từ

    ra lệnh; lệnh

    中下达命令;命令别人做什么xiàdá mìnglìng; mìnglìng biérén zuò shénme

    • 。

      Anh ấy ra lệnh cho tôi rời đi.

  6. 陸动động từ

    ra lệnh; lệnh; khiến

    中下达命令或指示,使人按照去做xiàdá mìnglìng huò zhǐshì, shǐ rén ànzhào qù zuò

  7. 柒名danh từ

    lệnh; mệnh lệnh; (văn) văn thư chỉ thị

    中官方的书面命令或指示guāngfāng de shūmiàn mìnglìng huò zhǐshì

    • 。

      Anh ấy đã nhận được một mệnh lệnh.

  8. 捌形tính từ

    cao quý; đức hạnh (kính ngữ, dùng cho người khác)

    中品德高尚、值得尊敬的pǐndé gāoshàng、zhíde zūnjìng de

    • 。

      Anh ấy là một người đức hạnh.

  9. 玖名danh từ

    danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)

    中用来尊敬地称呼别人的亲属的敬词yònglái zūnjìng de chēnghū biérén de qīnshǔ de jìngcí

    • ?

      Thân thể của lệnh tôn có khỏe không?

  10. 拾名danh từ

    thể thơ ngắn; từ khúc ngắn

    中一种篇幅短的诗歌或歌词yī zhǒng piānfú duǎn de shīgē huò gēcí

    • 。

      Đây là một bài lệnh ngắn.

  11. 11名danh từ

    chức quan (cũ)

    中古代的官位或职务gǔdài de guānyì huò zhíwù

    • 。

      Huyện lệnh là một chức quan thời cổ đại.

  12. 12名danh từ

    mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)

    中一年中的季节,如春、夏、秋、冬yī nián zhōng de jìjié、rú chūn、xià、qiū、dōng

令
líng
lệnh
BỘ THỦ⼈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu