令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
令
khiến; làm cho
NGHĨA
- 壹动động từ
khiến; làm cho
中使某事发生或产生某种结果shǐ mǒushì fāshēng huò chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ
- 。
Điều này làm tôi rất tức giận.
- 貳动động từ
khiến; làm cho; sai khiến
中使得;让某人做某事shǐde;ràng mǒurén zuò mǒushì
- 參名danh từ
lệnh; mệnh lệnh
中上级要求下级必须执行的指示shàngjí yāoqiú xiàjí bìxū zhíxíng de zhǐshì
- 。
Anh ấy đã đưa ra một mệnh lệnh.
- 肆名danh từ
lệnh; lệnh bắt; giấy phép
中官方的书面许可或命令guānfāng de shūxiě xǔkě huò mìnglìng
- 。
Anh ấy đã nhận được một lệnh bắt giữ.
- 伍动động từ
ra lệnh; lệnh
中下达命令;命令别人做什么xiàdá mìnglìng; mìnglìng biérén zuò shénme
- 。
Anh ấy ra lệnh cho tôi rời đi.
- 陸动động từ
ra lệnh; lệnh; khiến
中下达命令或指示,使人按照去做xiàdá mìnglìng huò zhǐshì, shǐ rén ànzhào qù zuò
- 柒名danh từ
lệnh; mệnh lệnh; (văn) văn thư chỉ thị
中官方的书面命令或指示guāngfāng de shūmiàn mìnglìng huò zhǐshì
- 。
Anh ấy đã nhận được một mệnh lệnh.
- 捌形tính từ
cao quý; đức hạnh (kính ngữ, dùng cho người khác)
中品德高尚、值得尊敬的pǐndé gāoshàng、zhíde zūnjìng de
- 。
Anh ấy là một người đức hạnh.
- 玖名danh từ
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
中用来尊敬地称呼别人的亲属的敬词yònglái zūnjìng de chēnghū biérén de qīnshǔ de jìngcí
- ?
Thân thể của lệnh tôn có khỏe không?
- 拾名danh từ
thể thơ ngắn; từ khúc ngắn
中一种篇幅短的诗歌或歌词yī zhǒng piānfú duǎn de shīgē huò gēcí
- 。
Đây là một bài lệnh ngắn.
- 11名danh từ
chức quan (cũ)
中古代的官位或职务gǔdài de guānyì huò zhíwù
- 。
Huyện lệnh là một chức quan thời cổ đại.
- 12名danh từ
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
中一年中的季节,如春、夏、秋、冬yī nián zhōng de jìjié、rú chūn、xià、qiū、dōng
dùng trong từ "chim chìa vôi" (chỉ dùng trong từ ghép)
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "chim chìa vôi" (chỉ dùng trong từ ghép)
中一种小鸟的名称yī zhǒng xiǎo niǎo de míngchèng
- 。
Chim sẻ là một loài chim.
- 貳名danh từ
dùng trong họ Lệnh Hồ
中姓氏,中国古代的一个姓xìngshì、zhōngguó gǔdài de yī ge xìng
- 。
Lệnh Hồ là họ của anh ấy.
tờ (đơn vị đếm cho một ram giấy)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tờ (đơn vị đếm cho một ram giấy)
中计算纸张数量的单位,每令等于五百张纸jìsuàn zhǐzhāng shùliàng de dānwèi、měi lìng děngyú wǔbǎi zhāng zhǐ
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
khiến; làm cho
中使某事发生或产生某种结果shǐ mǒushì fāshēng huò chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ
- 。
Điều này làm tôi rất tức giận.
- 貳动động từ
khiến; làm cho; sai khiến
中使得;让某人做某事shǐde;ràng mǒurén zuò mǒushì
- 參名danh từ
lệnh; mệnh lệnh
中上级要求下级必须执行的指示shàngjí yāoqiú xiàjí bìxū zhíxíng de zhǐshì
- 。
Anh ấy đã đưa ra một mệnh lệnh.
- 肆名danh từ
lệnh; lệnh bắt; giấy phép
中官方的书面许可或命令guānfāng de shūxiě xǔkě huò mìnglìng
- 。
Anh ấy đã nhận được một lệnh bắt giữ.
- 伍动động từ
ra lệnh; lệnh
中下达命令;命令别人做什么xiàdá mìnglìng; mìnglìng biérén zuò shénme
- 。
Anh ấy ra lệnh cho tôi rời đi.
- 陸动động từ
ra lệnh; lệnh; khiến
中下达命令或指示,使人按照去做xiàdá mìnglìng huò zhǐshì, shǐ rén ànzhào qù zuò
- 柒名danh từ
lệnh; mệnh lệnh; (văn) văn thư chỉ thị
中官方的书面命令或指示guāngfāng de shūmiàn mìnglìng huò zhǐshì
- 。
Anh ấy đã nhận được một mệnh lệnh.
- 捌形tính từ
cao quý; đức hạnh (kính ngữ, dùng cho người khác)
中品德高尚、值得尊敬的pǐndé gāoshàng、zhíde zūnjìng de
- 。
Anh ấy là một người đức hạnh.
- 玖名danh từ
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
中用来尊敬地称呼别人的亲属的敬词yònglái zūnjìng de chēnghū biérén de qīnshǔ de jìngcí
- ?
Thân thể của lệnh tôn có khỏe không?
- 拾名danh từ
thể thơ ngắn; từ khúc ngắn
中一种篇幅短的诗歌或歌词yī zhǒng piānfú duǎn de shīgē huò gēcí
- 。
Đây là một bài lệnh ngắn.
- 11名danh từ
chức quan (cũ)
中古代的官位或职务gǔdài de guānyì huò zhíwù
- 。
Huyện lệnh là một chức quan thời cổ đại.
- 12名danh từ
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
中一年中的季节,如春、夏、秋、冬yī nián zhōng de jìjié、rú chūn、xià、qiū、dōng
dùng trong từ "chim chìa vôi" (chỉ dùng trong từ ghép)
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "chim chìa vôi" (chỉ dùng trong từ ghép)
中一种小鸟的名称yī zhǒng xiǎo niǎo de míngchèng
- 。
Chim sẻ là một loài chim.
- 貳名danh từ
dùng trong họ Lệnh Hồ
中姓氏,中国古代的一个姓xìngshì、zhōngguó gǔdài de yī ge xìng
- 。
Lệnh Hồ là họ của anh ấy.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tờ (đơn vị đếm cho một ram giấy)
中计算纸张数量的单位,每令等于五百张纸jìsuàn zhǐzhāng shùliàng de dānwèi、měi lìng děngyú wǔbǎi zhāng zhǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại