Tới nội dung chính

仟

仟
qiān
thiên
⼈bộ nhân · 5 nét

nghìn (chữ số chống gian lận trong ngân hàng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    nghìn (chữ số chống gian lận trong ngân hàng)

    • 。

      Một nghìn tệ.

仟
qiān
thiên
BỘ THỦ⼈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu