㐷
quân mã (cờ Trung Quốc, bên đỏ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân mã (cờ Trung Quốc, bên đỏ)
mắng; quở trách
NGHĨA
- 壹动động từ
mắng; quở trách(kế thừa)
中用不礼貌的言语批评或责骂某人yòng bù lǐmào de yányǔ píngpíng huò zémaà mǒurén
- 。
Anh ấy đã mắng tôi.
- 貳动động từ
quở trách; mắng mỏ(kế thừa)
中用不好的话说别人;指责yòng búhǎo de huà shuō biérén;zhǐzé
- 。
Anh ấy thích mắng người khác.
- 參动động từ
mắng chửi; quát mắng(kế thừa)
中用不好听的话说人,表示不满或生气yòng búhǎo tīng de huà shuō rén, biǎoshì búmǎn huò shēngqì
- 。
Anh ấy thích chửi người khác.
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân mã (cờ Trung Quốc, bên đỏ)
NGHĨA
- 壹动động từ
mắng; quở trách(kế thừa)
中用不礼貌的言语批评或责骂某人yòng bù lǐmào de yányǔ píngpíng huò zémaà mǒurén
- 。
Anh ấy đã mắng tôi.
- 貳动động từ
quở trách; mắng mỏ(kế thừa)
中用不好的话说别人;指责yòng búhǎo de huà shuō biérén;zhǐzé
- 。
Anh ấy thích mắng người khác.
- 參动động từ
mắng chửi; quát mắng(kế thừa)
中用不好听的话说人,表示不满或生气yòng búhǎo tīng de huà shuō rén, biǎoshì búmǎn huò shēngqì
- 。
Anh ấy thích chửi người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại