仡
仡
ngật
⼈bộ nhân · 5 nétdùng trong tên gọi dân tộc Cờ Lao (tộc người thiểu số ở Quý Châu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong tên gọi dân tộc Cờ Lao (tộc người thiểu số ở Quý Châu)
- 貳名danh từ
phát âm Đài Loan: [qi4]
仡
ngật
⼈bộ nhân · 5 nétmạnh; cường tráng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng
- 。
Anh ấy rất mạnh mẽ.
- 貳形tính từ
dũng cảm; dũng mãnh
- 。
Anh ấy là một người dũng cảm.
Đang tải…
仡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong tên gọi dân tộc Cờ Lao (tộc người thiểu số ở Quý Châu)
- 貳名danh từ
phát âm Đài Loan: [qi4]
仡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng
- 。
Anh ấy rất mạnh mẽ.
- 貳形tính từ
dũng cảm; dũng mãnh
- 。
Anh ấy là một người dũng cảm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại