以
bằng; dùng; lấy; để
NGHĨA
- 壹介giới từ
bằng; dùng; lấy; để
中用;拿;利用yòng、ná、lìyòng
- 。
Anh ấy rèn luyện sức khỏe bằng cách chạy bộ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !
Khó tin.
- 貳介giới từ
theo; bằng; dùng; vì
中按照;根据ànzhào; gēnjù
- ,。
Theo kinh nghiệm của tôi, điều này là thật.
- 參介giới từ
để; dùng để; bằng; với
中用来表示目的或方式;为了;利用yònglái biǎoshì mùdì huò fāngshì; wèile; lìyòng
- 。
Anh ấy chạy với tốc độ nhanh nhất.
- 肆介giới từ
vì; bằng; dùng; lấy
中表示原因或理由biǎoshì yuányīn huò lǐyóu
- 。
Anh ấy lấy công việc làm trọng.
- 伍介giới từ
tại (một thời điểm hoặc địa điểm nhất định); vào; ở
中在某个时间或地点zài mǒuguǎ shíjiān huò dìdiǎn
- ,。
Theo tôi, anh ấy rất thông minh.
NGHĨA
- 壹介giới từ
bằng; dùng; lấy; để
中用;拿;利用yòng、ná、lìyòng
- 。
Anh ấy rèn luyện sức khỏe bằng cách chạy bộ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !
Khó tin.
- 貳介giới từ
theo; bằng; dùng; vì
中按照;根据ànzhào; gēnjù
- ,。
Theo kinh nghiệm của tôi, điều này là thật.
- 參介giới từ
để; dùng để; bằng; với
中用来表示目的或方式;为了;利用yònglái biǎoshì mùdì huò fāngshì; wèile; lìyòng
- 。
Anh ấy chạy với tốc độ nhanh nhất.
- 肆介giới từ
vì; bằng; dùng; lấy
中表示原因或理由biǎoshì yuányīn huò lǐyóu
- 。
Anh ấy lấy công việc làm trọng.
- 伍介giới từ
tại (một thời điểm hoặc địa điểm nhất định); vào; ở
中在某个时间或地点zài mǒuguǎ shíjiān huò dìdiǎn
- ,。
Theo tôi, anh ấy rất thông minh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại