Tới nội dung chính

以

以
yǐ
dĩ
⼈bộ nhân · 4 nét

bằng; dùng; lấy; để

HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#367
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    bằng; dùng; lấy; để

    中用;拿;利用yòng、ná、lìyòng

    • 。

      Anh ấy rèn luyện sức khỏe bằng cách chạy bộ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • !

      Khó tin.

  2. 貳介giới từ

    theo; bằng; dùng; vì

    中按照;根据ànzhào; gēnjù

    • ,。

      Theo kinh nghiệm của tôi, điều này là thật.

  3. 參介giới từ

    để; dùng để; bằng; với

    中用来表示目的或方式;为了;利用yònglái biǎoshì mùdì huò fāngshì; wèile; lìyòng

    • 。

      Anh ấy chạy với tốc độ nhanh nhất.

  4. 肆介giới từ

    vì; bằng; dùng; lấy

    中表示原因或理由biǎoshì yuányīn huò lǐyóu

    • 。

      Anh ấy lấy công việc làm trọng.

  5. 伍介giới từ

    tại (một thời điểm hoặc địa điểm nhất định); vào; ở

    中在某个时间或地点zài mǒuguǎ shíjiān huò dìdiǎn

    • ,。

      Theo tôi, anh ấy rất thông minh.

以
yǐ
dĩ
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu