仄
仄
trắc
⼈bộ nhân · 4 nétnghiêng; (trong thơ) thanh trắc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêng; (trong thơ) thanh trắc
- 。
Thân tàu nghiêng về một bên.
- 貳形tính từ
hẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 。
Con đường này rất hẹp.
- 參形tính từ
bất an; lo lắng; không yên
- 。
Trong lòng anh ấy cảm thấy bất an.
- 肆名danh từ
thanh trắc (trong thơ tiếng Trung)
- 。
Trắc thanh là một loại thanh điệu trong thơ ca tiếng Hán.
Đang tải…
仄
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiêng; (trong thơ) thanh trắc
- 。
Thân tàu nghiêng về một bên.
- 貳形tính từ
hẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 。
Con đường này rất hẹp.
- 參形tính từ
bất an; lo lắng; không yên
- 。
Trong lòng anh ấy cảm thấy bất an.
- 肆名danh từ
thanh trắc (trong thơ tiếng Trung)
- 。
Trắc thanh là một loại thanh điệu trong thơ ca tiếng Hán.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại