trắc
bộ nhân · 4 nét

nghiêng; (trong thơ) thanh trắc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiêng; (trong thơ) thanh trắc

    • Thân tàu nghiêng về một bên.

  2. tính từ

    hẹp; (trong thơ) thanh trắc

    • Con đường này rất hẹp.

  3. tính từ

    bất an; lo lắng; không yên

    • Trong lòng anh ấy cảm thấy bất an.

  4. danh từ

    thanh trắc (trong thơ tiếng Trung)

    • Trắc thanh là một loại thanh điệu trong thơ ca tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.