Tới nội dung chính

付

付
fù
phó
⼈bộ nhân · 5 nét

trả; trả tiền; thanh toán

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#2328
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trả; trả tiền; thanh toán

    中用钱买东西或还债yòng qián mǎi dōngxi huò huán zhài

    • 。

      Xin hãy trả tiền.

  2. 貳量lượng từ

    bộ; đôi (dùng cho cặp hoặc bộ đồ vật)

    中用来计算成对或成套的东西的数量yòngláilái jìsuàn chéngduì huòzhě chéngtào de dōngxi de shùliàng

  3. 參动động từ

    nộp lên; giao nộp (cho cấp trên)

    中把东西交给别人bǎ dōngxi jiāogěi biérén

  4. 肆名danh từ

    họ Phù

    中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzì

付
fù
phó
BỘ THỦ⼈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu