Tới nội dung chính

亼

亼
jí
tập
⼈bộ nhân · 3 nét

tập (phim); kỳ; số (dùng đếm tập phim, số báo, v.v.)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    tập (phim); kỳ; số (dùng đếm tập phim, số báo, v.v.)(kế thừa)

    中电视剧或节目的一段、一次播放的单位diànshìjù huò jiéomù de yī duàn、yī cì bōfàng de dānyuán

  2. 貳名danh từ

    tuyển tập; tập (tác phẩm)(kế thừa)

    中许多作品或文章汇在一起xǔduō zuòpǐn huò wénzhāng huìzàiyīqǐ

    • 。

      Đây là một tập sách.

  3. 參动động từ

    tích lũy; tập hợp(kế thừa)

    中把很多东西放在一起bǎ hěnduō dōngxi fàngzài yīqǐ

    • 。

      Anh ấy thích sưu tập tem.

  4. 肆动động từ

    tụ tập; quần tụ(kế thừa)

    中聚集在一起;来到同一个地方jùjí zài yīqǐ; láidào tóngyīgè dìfang

    • 。

      Chúng tôi tập hợp.

亼
jí
tập
BỘ THỦ⼈
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu