lặc
bộ nhân · 4 nét

phần dư; thặng dư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần dư; thặng dư

  2. danh từ

    một phần mười (thuế thập phân); (văn) phần nhỏ trích nộp

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.