仝
cùng nhau; cùng một lượt
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cùng nhau; cùng một lượt(kế thừa)
中和……一起;表示共同做某事hé……yīqǐ;biǎoshì gòngtóng zuò mǒu shì
- 。
Chúng ta cùng đi.
- 貳介giới từ
cùng; cùng với; giống nhau(kế thừa)
中表示与某人或某事物一起;和biǎoshì yǔ mǒu rén huò mǒu shìwù yìqǐ; huò
- 。
Tôi đi cùng anh ấy.
- 參形tính từ
giống nhau; như nhau(kế thừa)
中和另外的人或事物一样;相同hé lìngwài de rén huò shìwù yīyàng; xiāngtóng
- 。
Chúng tôi có cùng sở thích.
- 肆形tính từ
giống nhau; như nhau(kế thừa)
中一样;相同yīyàng;xiāngtóng
- 伍形tính từ
giống; tương tự(kế thừa)
中和别的东西一样;没有差别hé biéde dōngxi yīyàng;méiyǒu chābiè
- 陸形tính từ
giống nhau; cùng; đồng(kế thừa)
中和别的东西一样;相同hé biéde dōngxi yīyàng; xiāngtóng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cùng nhau; cùng một lượt(kế thừa)
中和……一起;表示共同做某事hé……yīqǐ;biǎoshì gòngtóng zuò mǒu shì
- 。
Chúng ta cùng đi.
- 貳介giới từ
cùng; cùng với; giống nhau(kế thừa)
中表示与某人或某事物一起;和biǎoshì yǔ mǒu rén huò mǒu shìwù yìqǐ; huò
- 。
Tôi đi cùng anh ấy.
- 參形tính từ
giống nhau; như nhau(kế thừa)
中和另外的人或事物一样;相同hé lìngwài de rén huò shìwù yīyàng; xiāngtóng
- 。
Chúng tôi có cùng sở thích.
- 肆形tính từ
giống nhau; như nhau(kế thừa)
中一样;相同yīyàng;xiāngtóng
- 伍形tính từ
giống; tương tự(kế thừa)
中和别的东西一样;没有差别hé biéde dōngxi yīyàng;méiyǒu chābiè
- 陸形tính từ
giống nhau; cùng; đồng(kế thừa)
中和别的东西一样;相同hé biéde dōngxi yīyàng; xiāngtóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại