tóng
đồng
bộ nhân · 5 nét

cùng nhau; cùng một lượt

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cùng nhau; cùng một lượt(kế thừa)

    和……一起;表示共同做某事hé……yīqǐ;biǎoshì gòngtóng zuò mǒu shì

    • Chúng ta cùng đi.

  2. giới từ

    cùng; cùng với; giống nhau(kế thừa)

    表示与某人或某事物一起;和biǎoshì yǔ mǒu rén huò mǒu shìwù yìqǐ; huò

    • Tôi đi cùng anh ấy.

  3. tính từ

    giống nhau; như nhau(kế thừa)

    和另外的人或事物一样;相同hé lìngwài de rén huò shìwù yīyàng; xiāngtóng

    • Chúng tôi có cùng sở thích.

  4. tính từ

    giống nhau; như nhau(kế thừa)

    一样;相同yīyàng;xiāngtóng

  5. tính từ

    giống; tương tự(kế thừa)

    和别的东西一样;没有差别hé biéde dōngxi yīyàng;méiyǒu chābiè

  6. tính từ

    giống nhau; cùng; đồng(kế thừa)

    和别的东西一样;相同hé biéde dōngxi yīyàng; xiāngtóng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.