仗
chiến tranh; trận đánh
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến tranh; trận đánh
中武装冲突;战争wǔzhuāng chōngtū; zhànzhēng
- 。
Đánh trận rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
trận chiến; chiến trận
- 參动động từ
dựa vào; nhờ cậy
中依靠;依赖某人或某物yīkào; yīlài mǒurén huò mǒuwù
- ,。
Anh ấy dựa vào tuổi trẻ của mình, không sợ gì cả.
- 肆动động từ
dựa vào; nhờ vào
中依靠;凭借某种条件或力量yīkào;píngjiè mǒuzhǒng tiáojiàn huò lìliàng
- ,。
Anh ấy ỷ mình còn trẻ, không sợ gì cả.
- 伍名danh từ
vũ khí; binh khí
中用来打仗的工具,如刀、枪等yònglái dǎzhàng de gōngjù,rú dāo、qiāng děng
- 。
Anh ấy cầm vũ khí trong tay.
- 陸动động từ
cầm (vũ khí)
中拿着武器názhe wǔqì
- 柒动động từ
cầm (vũ khí); sử dụng (vũ khí)
中拿着武器;使用武器názhe wǔqì; shǐyòng wǔqì
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến tranh; trận đánh
中武装冲突;战争wǔzhuāng chōngtū; zhànzhēng
- 。
Đánh trận rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
trận chiến; chiến trận
- 參动động từ
dựa vào; nhờ cậy
中依靠;依赖某人或某物yīkào; yīlài mǒurén huò mǒuwù
- ,。
Anh ấy dựa vào tuổi trẻ của mình, không sợ gì cả.
- 肆动động từ
dựa vào; nhờ vào
中依靠;凭借某种条件或力量yīkào;píngjiè mǒuzhǒng tiáojiàn huò lìliàng
- ,。
Anh ấy ỷ mình còn trẻ, không sợ gì cả.
- 伍名danh từ
vũ khí; binh khí
中用来打仗的工具,如刀、枪等yònglái dǎzhàng de gōngjù,rú dāo、qiāng děng
- 。
Anh ấy cầm vũ khí trong tay.
- 陸动động từ
cầm (vũ khí)
中拿着武器názhe wǔqì
- 柒动động từ
cầm (vũ khí); sử dụng (vũ khí)
中拿着武器;使用武器názhe wǔqì; shǐyòng wǔqì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại