Tới nội dung chính

仗

仗
zhàng
trượng
⼈bộ nhân · 5 nét

chiến tranh; trận đánh

7 nghĩa#9168
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chiến tranh; trận đánh

    中武装冲突;战争wǔzhuāng chōngtū; zhànzhēng

    • 。

      Đánh trận rất nguy hiểm.

  2. 貳名danh từ

    trận chiến; chiến trận

  3. 參动động từ

    dựa vào; nhờ cậy

    中依靠;依赖某人或某物yīkào; yīlài mǒurén huò mǒuwù

    • ,。

      Anh ấy dựa vào tuổi trẻ của mình, không sợ gì cả.

  4. 肆动động từ

    dựa vào; nhờ vào

    中依靠;凭借某种条件或力量yīkào;píngjiè mǒuzhǒng tiáojiàn huò lìliàng

    • ,。

      Anh ấy ỷ mình còn trẻ, không sợ gì cả.

  5. 伍名danh từ

    vũ khí; binh khí

    中用来打仗的工具,如刀、枪等yònglái dǎzhàng de gōngjù,rú dāo、qiāng děng

    • 。

      Anh ấy cầm vũ khí trong tay.

  6. 陸动động từ

    cầm (vũ khí)

    中拿着武器názhe wǔqì

  7. 柒动động từ

    cầm (vũ khí); sử dụng (vũ khí)

    中拿着武器;使用武器názhe wǔqì; shǐyòng wǔqì

仗
zhàng
trượng
BỘ THỦ⼈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu